

|
Technical parameters |
TFL-CO2-10 |
TTFL-CO2-30 |
TFL-CO2-50 |
|
max laser power |
10W |
30W |
50W |
|
laser wavelength |
10.64um |
10.64um |
10.64um |
|
repeatable frequency |
≤20KHz |
≤50KHz |
≤50KHz |
|
carving depth |
≤5mm |
≤8mm |
≤8mm |
|
standard carving range |
160-400mm |
160-400mm |
160-400mm |
|
carving linear speed |
≤7000mm/s |
≤7000mm/s |
≤7000mm/s |
|
min character height |
0.40mm |
0.50mm |
0.50mm |
|
min linear width |
0.10mm |
0.15mm |
0.15mm |
|
repeatable accuracy |
±0.01mm |
±0.01mm |
±0.01mm |
|
whole machine powe |
0.5KW |
0.6KW |
1.5KW |
|
power supply demand |
220V/Single phase/50Hz/10A | 220V/Single phase/10Hz/10A | 220V/Single phase/50Hz/10A |
| Dimensions | 600X1200X1200mm | 600x1200x1200mm | 600x1200x1200mm |
Đặc điểm
– Máy Laser CO2 sử dụng tần số vô tuyến kim loại và phối hợp với gương quét tốc độ cao, giúp máy có độ chính xác cao, làm việc ổn định, liên tục. Hệ điều hành WINDOWS được sử dụng cho phần mềm điều khiển tương thích với nhiều loại tài liệu.
– Máy thuận tiện để thực hiện việc xử lý đánh dấu cho các loại mã vạch khác nhau, mã hai chiều và số sê-ri cũng như thực hiện quá trình đánh dấu để đánh số theo lịch trình theo số thứ tự
Ứng dụng
Nhiều loại phi kim loại có thể được khắc để sử dụng cho các ngành như phụ liệu may mặc, bao bì dược phẩm, gốm sứ kiến trúc, gói đồ uống, cắt vải, sản phẩm cao su, nhãn vỏ, quà tặng thủ công mỹ nghệ, linh kiện điện tử và da.




Reviews
There are no reviews yet.